BỘ BIỂU
PHÍ DỊCH VỤ CỦA CTCP CHỨNG KHOÁN XUÂN THIỆN
|
STT |
DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN |
MỨC PHÍ |
GHI CHÚ |
|
I |
TÀI KHOẢN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN |
||
|
1 |
Phí mở tài khoản GDCK |
Miễn phí |
|
|
2 |
Phí đóng tài khoản GDCK |
Miễn phí |
|
|
II |
GIAO DỊCH |
||
|
1 |
Phí giao dịch cp/ ccq/ chứng quyền có
bảo đảm niêm yết, đăng ký giao dịch
qua kênh online |
0.15% GTGD |
|
|
2 |
Phí giao dịch cp/ ccq/ chứng quyền có
bảo đảm niêm yết, đăng ký giao dịch
qua kênh khác |
0,15% - 0,25% GTGD |
|
|
III |
LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN |
||
|
1 |
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ,
chứng quyền có bảo đảm |
0,27 đ/cổ phiếu, chứng chỉ
quỹ, chứng quyền có bảo đảm/tháng |
|
|
2 |
Trái phiếu doanh nghiệp |
0,18 đ/trái phiếu doanh nghiệp/tháng,
tối đa 2.200.000 đồng/tháng/mã trái phiếu doanh
nghiệp |
|
|
3 |
Phí rút chứng khoán |
100.000 đ/hồ sơ |
|
|
IV |
CHUYỂN KHOẢN CHỨNG KHOÁN |
||
|
1 |
Chuyển khoản chứng khoán nội
bộ hệ thống XTSC |
Miễn phí |
|
|
2 |
Chuyển khoản chứng khoán giữa các
tài khoản của Nhà đầu tư tại các Công ty
Chứng khoán khác nhau |
0,3 đ/1 chứng khoán/1 lần chuyển
khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 300.000
đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán) |
|
|
3 |
Chuyển khoản chứng khoán để
thực hiện thanh toán |
0,3 đồng/1 chứng khoán/1 lần
chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá
300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng
khoán) |
|
|
V |
CHUYỀN QUYỀN SỞ HỮU
CHỨNG KHOÁN NGOÀI HỆ THỐNG GIAO DỊCH CỦA
SỞ GDCK |
||
|
1 |
Chuyển nhượng cổ phiếu
của cổ đông sáng lập trong thời gian hạn
chế chuyển nhượng theo quy định của
pháp luật |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
2 |
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán đã đăng ký tập trung tại VSDC do UBCKNN
chấp thuận |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
3 |
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp;
góp vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp (bao
gồm trường hợp UBCKNN chấp thuận
đối với chia, tách, hợp nhất, sáp nhập
doanh nghiệp, góp vốn bằng cổ phần vào doanh
nghiệp của các tổ chức được thành
lập ở nước ngoài); thành lập, tăng
vốn điều lệ công ty đầu tư chứng
khoán riêng lẻ; tăng, giảm vốn điều
lệ quỹ thành viên |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
4 |
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán do xử lý tài sản bảo đảm là chứng
khoán đã đăng ký và thực hiện phong tỏa
tại VSDC |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
5 |
Tặng cho, thừa kế chứng khoán theo
quy định của Bộ Luật Dân sự, trừ các
trường hợp tặng cho, thừa kế giữa
vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ
đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với
con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu,
giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa
ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông
ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh,
chị, em ruột với nhau |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
6 |
Chuyển quyền sở hữu do thực
hiện chào mua công khai |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
7 |
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán trong giao dịch hoán đổi chứng chỉ
quỹ ETF, thực hiện chứng quyền có bảo
đảm |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
8 |
Chuyển quyền sở hữu cổ
phiếu giữa các nhà đầu tư nước ngoài
với nhau trong trường hợp đã đạt
mức tối đa về tỷ lệ sở hữu
nước ngoài đối với cổ phiếu đó
và mức giá thỏa thuận giữa các bên cao hơn giá
trần của cổ phiếu trên hệ thống giao dịch
chứng khoán tại thời điểm thực hiện
giao dịch |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
9 |
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán phục vụ phát hành hoặc hủy chứng
chỉ lưu ký trong giao dịch giữa nhà đầu
tư và tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký
tại nước ngoài |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
10 |
Chuyển quyền sở hữu chứng
khoán đăng ký tại VSDC là tài sản được
dùng để thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi
đến hạn do doanh nghiệp phát hành trái phiếu
riêng lẻ không thể thanh toán đầy đủ,
đúng hạn nợ gốc, lãi trái phiếu bằng
tiền |
0,15% giá trị chuyển quyền sở
hữu, tối thiểu 100.000 đ/mã chứng khoán |
|
|
VI |
PHONG TỎA, GIẢI TỎA VÀ THEO DÕI
TÀI SẢN CẦM CỐ |
||
|
1 |
Đăng ký giao dịch bảo đảm
lần đầu và phong tỏa chứng khoán |
100.000 đ/hồ sơ |
|
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung giao
dịch bảo đảm đã đăng ký |
80.000 đ/hồ sơ |
|
|
3 |
Đăng ký văn bản thông báo về
việc xử lý tài sản bảo đảm |
40.000 đ/hồ sơ |
|
|
4 |
Xóa đăng ký giao dịch bảo
đảm |
30.000 đ/hồ sơ |
|
|
5 |
Cấp bản sao văn bản chứng
nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo
đảm |
30.000 đ/hồ sơ |
|
|
6 |
Giá cung cấp thông tin về giao dịch
bảo đảm |
40.000 đ/hồ sơ |
|
|
7 |
Giá dịch vụ phong tỏa chứng khoán
theo yêu cầu của nhà đầu tư |
+ Mức thu hộ VSD: 0,1% giá trị
chứng khoán phong tỏa đối với cổ
phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có
bảo đảm, tối đa 11 triệu đồng/mã
chứng khoán + Mức XTSC thu: 0,05% GTGD theo mệnh giá
(tối thiểu 500.000 đ/ hồ sơ, tối đa
5.000.000 đ/hồ sơ) |
|
|
+ Mức thu hộ VSD: 0,01% giá trị
chứng khoán phong tỏa đối với trái phiếu
doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại
Luật Quản lý nợ công, tối đa 11 triệu
đồng/mã chứng khoán + Mức XTSC thu: 0,005% GTGD theo mệnh giá
(tối thiểu 500.000 đ/ hồ sơ, tối đa
5.000.000 đ/hồ sơ) |
|
||
|
VII |
ỨNG TRƯỚC TIỀN
BÁN |
|
|
|
1 |
Ứng trước tiền bán |
0,03%/ngày, tối thiểu
50.000 đ/lần |
|
|
VIII |
GIAO DỊCH KÝ QUỸ |
|
|
|
1 |
Cho vay giao dịch ký
quỹ |
12 %/năm |
|
|
X |
GIAO DỊCH TIỀN |
|
|
|
1 |
Nộp tiền vào tài khoản giao dịch
chứng khoán |
Miễn phí |
|
|
2 |
Chuyển khoản tiền nội bộ giữa
các tiểu khoản chứng khoán của Khách hàng |
Miễn phí |
|
|
3 |
Chuyển khoản tiền sang tài khoản
ngân hàng thụ hưởng |
Theo biểu phí của ngân hàng thanh toán, XTSC
không thu phí trung gian |
|
|
IX |
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN MUA |
|
|
|
1 |
Phí chuyển nhượng quyền mua |
100.000đ/ bộ hồ sơ |
Mức phí này hiện đã áp dụng
tại XTSC |
|
X |
THUẾ VÀ PHÍ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN,
TIỆN ÍCH |
|
|
|
1 |
Thuế bán
chứng khoán |
0,1% GTGD |
|
|
2 |
Thuế cổ
tức tiền |
5% tổng
số tiền cổ tức nhận được |
|
|
3 |
Thuế cổ
tức bằng cổ phiếu |
5% GTGD: - Nếu giá bán ≥
mệnh giá: GTGD = mệnh giá*SLCP; -
Nếu giá bán < mệnh giá: GTGD = giá bán*SLCP. |
|
|
4 |
Phí SMS thông báo |
Miễn phí |
|
|
5 |
Phí sao kê/xác nhận số dư tài khoản |
50.000 đ/lần |
|
(Lưu ý: Tất cả mức phí trên đã
bao gồm thuế GTGT (các dịch vụ chứng khoán
chịu VAT 10%)).